ầm à ầm ừ

ầm à ầm ừ

Cả phòng họp ầm à ầm ừ, chẳng nghe rõ ai nói gì.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói hoặc phát ra âm thanh không rõ ràng, lẫn lộn, nghe như tiếng ầm: Dùng để miêu tả âm thanh hỗn độn, không từ ngữ, thường do nhiều người nói cùng lúc hoặc do ai đó nói lí nhí, không ý.
    • Ồn ào, lộn xộn: Chỉ sự ồn ào chung chung, hỗn tạp của âm thanh, đặc biệt tiếng nói.
  2. Thán từ:

    • Tiếng dùng để tả lại hoặc bắt chước âm thanh ồn ào, lẫn lộn của nhiều giọng nói: Dùng như một từ tượng thanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cả phòng họp ầm à ầm ừ, chẳng nghe ai nói . (Cả phòng họp ồn ào hỗn độn, chẳng nghe ai nói .)
    • Giọng nói của ông ấy nghe ầm à ầmtrong chiếc điện thoại hỏng. (Giọng nói của ông ấy nghe không rõ ràng, lẫn lộn trong chiếc điện thoại hỏng.)
  • Thán từ:

    • "Ầm à ầm ừ", tiếng tranh luận từ trong lớp vọng ra. ("Ầm à ầm ừ", tiếng tranh luận từ trong lớp vọng ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu rõ ràng, thiếu quyết đoán trong lời nói: Thường dùng với hàm ý chê bai khi ai đó trả lời hoặc phát biểu một cách mập mờ, không dứt khoát.
    • Anh ta trả lời ầm à ầm ừ, không dám khẳng định điều . (Anh ta trả lời ấp úng, không rõ ràng, không dám khẳng định điều .)
Biến thể từ gần giống
  • Ầm (tính từ, thán từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự, chỉ âm thanh không rõ ràng hoặc lời nói ngập ngừng.

    • Cậu ầmmãi không trả lời được câu hỏi. (Cậu ngập ngừng mãi không trả lời được câu hỏi.)
  • Lầm bầm (động từ): Nói nhỏ, lí nhí trong miệng, thường biểu thị sự bất mãn.

  • Ồm ồm (tính từ): Miêu tả giọng nói trầm, đục không .
Từ đồng nghĩa
  • Lẫn lộn (tính từ): (về âm thanh) bị trộn vào nhau, khó phân biệt.
  • Ồn ào (tính từ): nhiều tiếng động lớn, gây mất trật tự.
  • Ấp úng (tính từ): nói không trôi chảy, ngập ngừng.
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng (tính từ): dễ nghe, dễ hiểu.
  • Trong trẻo (tính từ): (âm thanh, giọng nói) nghe thanh.
  • Mạch lạc (tính từ): (lời nói) rõ ràng, trình tự, dễ hiểu.
Thành ngữ liên quan
  • Ầm à ầmnhư tế sao: Thành ngữ so sánh, cảnh ồn ào, hỗn độn giống như một buổi lễ tế tiếng chiêng trống, tụng niệm lẫn lộn. Nhấn mạnh sự ồn ào đến mức khó chịu.
    • Buổi họp phụ huynh ầm à ầmnhư tế sao. (Buổi họp phụ huynh ồn ào, hỗn độn khủng khiếp.)

Từ chứa "ầm à ầm ừ"